CAXILUM GREASE NO2 được sản xuất từ xà phòng gốc Lithium & Calcium và dầu gốc tinh chế cùng các phụ gia đặc biệt theo công thức bản quyền được VHP cung cấp bởi Lubrizol Corp – Hoa Kỳ. Mỡ sử dụng bôi trơn các đầu trục, ổ bi, bạc, bánh răng, các cơ cấu chuyển động hở chịu tác động trực tiếp của môi trường.
- Sử dụng cho bôi trơn các vòng bi, ổ trục, sắt xi… hoạt động trong điều kiện môi trường chịu nước
- Sử dụng cho vòng bi làm việc trong điều kiện tải vừa, khung nhiệt độ làm việc từ -10oC đến 110oC
- Trong các máy công cụ, máy móc nông, lâm nghiệp
- Trong các ứng dụng hàng hải yêu cầu độ kháng nước và muối mặn cao..
Tính năng vượt trội:
- Khả năng chống oxy hóa, chống gỉ và ăn mòn ưu việt
- Khả năng ổn định về mặt cơ học cao, giảm thiểu sự thất thoát của mỡ bôi trơn và tăng tuổi thọ của chi tiết được bôi trơn
- Khả năng kháng nước, chống rửa trôi ưu việt
Đóng gói:
- Xô 15kg
- Phuy 180kg
Thông số kỹ thuật:
| STT | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | P.PHÁP
THÍ NGHIỆM |
THÔNG SỐ CAM KẾT
(1) |
THÔNG SỐ ĐIỂN HÌNH
(2) |
| 1 | Dạng bề ngoài theo Ngoại quan | Kiểm tra Ngoại quan | Đồng nhất không vón cục, màu vàng đến nâu | Đồng nhất không vón cục, màu vàng |
| 2 | Nhiệt độ nhỏ giọt
oC |
Gost 6793-74 | > 135 | 141 |
| 3 | Độ nhớt hiệu dụng ở 0oC và tốc độ biến dạng trung bình, gradient,10s-1, Pa.s(p) | Gost 7163-84 | < 250 (2500) | < 250 (2000) |
| 4 | Độ lún kim ở 25oC, có nhào trộn (60 nhịp) | Gost 5346-78 | 240 ÷ 290 | 280 |
| 5 | Giới hạn bền ở 50oC, Pa, (g/cm2) | Gost 7143-73 | > 200 | 420 |
| 6 | Hàm lượng kiềm tự do tính chuyển theo NaOH, % KL | Gost 6707-76 | < 0,2 | < 0.02 |
| 7 | Hàm lượng axit hữu cơ tự do, % KL | Gost 6707-76 | Không có | Không có |
| 8 | Hàm lượng tạp chất cơ học không tan trong axit HCL, % KL | Gost 6479-73 | Không có | Không có |
| 9 | Hàm lượng nước, % KL | Gost 2477-65 | < 0,5 | 0,06 |
| 10 | Hàm lượng xà phòng Canxi của các axit béo có trong thành phần các chất béo tự nhiên, % KL | Gost 5211-50 | > 12 | 12,2 |
Cake & Milk

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.